Camera siêu âm ảnh nhiệt Sonascreen 2 là camera âm học sử dụng siêu âm và ảnh nhiệt cho phép phát hiện chính xác các nguồn âm thanh theo thời gian thực, đồng thời thiết lập các tiêu chuẩn mới về phần cứng, hiệu suất và khả năng sử dụng. Thiết bị này được sử dụng trong ngành công nghiệp bảo trì.


- Phát hiện tin cậy các điểm rò rỉ khí và hiện tượng phóng điện cục bộ (Partial Discharge), ngay cả trong môi trường công nghiệp có nhiều tiếng ồn hoặc khi tồn tại các nguồn âm thanh lớn khác xung quanh.

- Mảng thu âm gồm 176 micro được tối ưu hóa, kết hợp với công nghệ tạo ảnh âm học tốc độ 100 khung hình/giây (100 fps), giúp xác định chính xác vị trí nguồn âm thanh theo thời gian thực.

- Tích hợp mô-đun camera ảnh nhiệt (IR), hỗ trợ chẩn đoán và phân tích toàn diện hơn các sự kiện hoặc hiện tượng đã được ghi nhận.
Ứng dụng chính của Camera siêu âm Sonascreen 2

Phát hiện phóng điện

Phát hiện và đo đạc tổn thất rò rỉ khí
Các ưu điểm của Camera siêu âm ảnh nhiệt Sonascreen 2
- Camera nhiệt nhạy nhất: 176 micrô có tần số 200 kHz để thu tín hiệu âm thanh thấp nhất
- Thiết bị 2 trong 1: sự kết hợp hiển thị cả hình ảnh siêu âm và hình ảnh nhiệt
- Nhanh: kết quả siêu âm theo thời gian thực và thể hiện trực quan các hư hỏng – khuyết tật
- Chuyển đổi âm thanh: Để theo dõi chính xác tín hiệu siêu âm được hiển thị trực quan
- Phát hiện các nguồn âm thanh chuyển động nhanh nhờ độ phân giải cao 100 khung hình / giây và chức năng màn trập bao trùm của máy ảnh
- Trực quan: Các chế độ khác nhau với các cài đặt đặt trước để vận hành trực quan mà không cần đào tạo chuyên sâu
- Dải tần số rộng (lên tới 100 kHz) cho phép phát hiện các nguồn siêu âm cao hơn tiếng ồn công nghiệp thông thường (thường lên tới 50-60 kHz)
- IP 54/bảo vệ chống nước và bụi: micro được bảo vệ phù hợp cho môi trường công nghiệp
- Ghi và phân tích chuyên sâu: Máy ảnh duy nhất trên thị trường cho phép xử lý thêm dữ liệu thô (file DRAW) được ghi
Thông số kỹ thuật Camera siêu âm ảnh nhiệt Sonascreen 2
Phần cứng máy
| Dimension | 31 cm x 16 cm x 5.5 cm (12.2 x 6.3 x 2.2 inch) |
|---|---|
| Weight | 1.5 kg (3.3 lb) |
| Protection Type | IP54 |
| Operation | One or two-handed |
| Battery Life | ~3.5 h; fully charged in 1.5 h; additional ~6.5 h with external battery (optional) |
| Buttons | 8 configurable + power on/off |
| Operating temperature | -20 °C to 50 °C (-4 °F to 122 °F) |
| Device Storage | 1TB M.2 SSD |
Màn hình
| Size | 7 inch / 15 cm × 9.4 cm |
|---|---|
| Resolution | 1280 px × 800 px |
| Touch | 10-point multi-touch capacitive |
Cảm biến siêu âm
| Microphones | 176 digital MEMS microphones |
|---|---|
| Frequency Range | 1 Hz – 100 kHz |
| Sample Rate | 200 kHz |
| Acoustic Image Resolution | 100 fps |
| Sound Pressure | 120 dB max. |
| Resolution | 24 bit |
| Detection Range | Up to 150 m (492 feet) |
Cảm biến hình ảnh nhiệt
| Spectral range | Longwave infrared, 8 … 14 µm |
|---|---|
| Resolution | 160 x 120 Pixel |
| Effective Frame Rate | 8.7 Hz |
| Thermal Sensitivity | <50 mK |
| Measuring Range | High gain mode: -10 °C to 140 °C |
| Low gain mode -10 °C to 400 °C |
Máy ảnh quang
| Type | Digital |
|---|---|
| Resolution | 640 × 480 px with 56 fps |
| Lighting | 4 LEDs |
| Aperture Angle | 70° × 55° (FoV horizontal × vertical) |
| Shutter | Global Shutter |
Nguồn
| Input | 19V with power adapter |
|---|
Phần mềm
| Operational System | Linux (Kamera), Windows (laptop/PC) |
|---|---|
| HMI | Touchscreen, headphones, buttons |
| Protection | Password (unauthorized access protection) |
| Features Camera | Acoustic images, optical images, FFT and spectogram |
| Listen to local sound (broadband or frequency filtered) | |
| Place marker while measuring | |
| Buffer recording, trigger recording (SPL or frequency-triggered) | |
| Long term measurements (average and peak-hold) | |
| Time evaluation: fast, slow, impulsive | |
| Features PC-Software | Display acoustic results frame by frame |
| Save and reload | |
| Replay in real-time or slow motion | |
| Listen to local sound | |
| Export | Photo, video, audio, measured data |
| Intuitive Usability | Distance settings |
| Frequency filters (narrow band, 1/3-octave and octave) | |
| Dynamic filter and low cut-off frequency | |
| 3 scaling modes: off, auto, smart (CREST factor) |
Mẫu báo cáo Camera siêu âm ảnh nhiệt Sonascreen 2


Xem thêm chi tiết tại đây: Catalouge
Cám ơn các bạn đã xem bài viết:
Hiện tại có nhiều anh em hỏi bên mình về cách sử dụng, kết nối, nên chọn option nào, có phù hợp với ứng dụng tại nhà máy không? Để biết chính xác nhất, Avitek sẽ thực hiện Demo sản phẩm ngay tại xưởng, nhà máy của khách hàng. Quý khách quan tâm vui lòng liên hệ zalo 0365.305.978 hoặc email sales.admin@avitek.vn để biết thêm chi tiết.
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT THIẾT BỊ ÂU VIỆT
CHUYÊN CÂN BẰNG ĐỘNG – CÂN ĐỒNG TÂM TRỤC – PHÂN TÍCH RUNG ĐỘNG – KHỬ RUNG TÔNG THỂ – SIÊU ÂM CÔNG NGHIỆP
ĐC: 113/4D Cống Lở, Phường 15, Quận Tân Bình, TPHCM.
SỐ ĐT: 0365.305.978
Email: nguyen.ngo@avitek.vn
Website: www.avitek.vn




























Be the first to review “Camera siêu âm ảnh nhiệt Sonascreen 2”